(phí không hoàn trả)
Dưới đây là bản liệt kê các loại phí chính phủ dành cho từng loại hình visa khác nhau. Phí này được cập nhật tại thời điểm hiện tại và có thể thay đổi vào tại thời điểm nộp hồ sơ. Khi bắt đầu nộp hồ sơ, luật sư của chúng tôi sẽ thông báo mức phí chính phủ chính xác nhất.
Ngoài những chi phí dưới đây khách hàng còn sẽ phải đầu tư cho các loại phí về công chứng và dịch hồ sơ, phí đi phỏng vấn, khám sức khỏe, thi IELTS/TEF, chụp hình...
Kế hoạch phí di trú
Mội số phí hoàn lại và phí hành chính do người nộp hồ sơ xin xử lý hồ sơ theo các loại chương trình nhập vư và nhiều thủ tục di trú trả. Tuy nhiên, toàn bộ phí có thể thay đổi mà không có thông báo trước. Tóm lại, phí được thanh toán tại thời điểm nộp hồ sơ.
Lưu ý: Toàn bộ phí thanh toán tính bằng đô Canada (CAD)
|
Quyền công dân |
|
|
Phí quyền công dân |
|
|
Quyền trở thành công dân |
$100 |
|
Cấp thẻ công dân |
$100 |
|
Thay đổi quyền công dân |
|
|
Duy trì quyền công dân |
$100 |
|
Tiếp tục quyền công dân |
$100 |
|
Hủy quyền công dân |
$100 |
|
Chứng từ chứng minh quyền công dân |
|
|
Bằng chứng quyền công dân |
$75 |
|
Nghiên cứu hồ sơ quyền công dân |
$75 |
|
Hồ sơ xin visa và giấy phép (CAD) |
|
|
Visa thường trú nhân |
|
|
Định cư theo diện Family Class (bảo lãnh/đoàn tụ gia đình)
|
|
|
Hồ sơ bảo lãnh/ hồ sơ |
$75 |
|
Người đứng đơn chính |
$475 |
|
Người đứng đơn chính, dưới 22 tuổi và chưa kết hôn (kể cả con cái của người bảo lãnh, anh/ chị/ em, cháu trai/ cháu gái nuôi hoặc mồ côi) |
$75 |
|
Thành viên gia đình đi theo 22 tuổi trở lên hoặc dưới 22 tuổi (vợ/chồng) |
$550 |
|
Thành viên gia đình đi theo dưới 22 tuổi |
$150 |
|
Lưu ý: Phí đánh giá hồ sơ người đứng đơn chính và thành viên gia đình theo diện Family Class đều trả cùng với phí bảo lãnh, khi người bảo lãnh nộp hồ sơ xin bảo lãnh. |
|
|
Định cư theo diện nhà đầu tư, doanh nghiệp, chủ sở hữu |
|
|
Người đứng đơn chính |
$1,050 |
|
Thành viên gia đình đi theo từ 22 tuổi trở lên, hoặc dưới 22 tuổi (vợ/chồng) |
$550 |
|
Thành viên gia đình đi theo dưới 22 tuổi |
$150 |
|
Các diện khác |
|
|
Người đứng đơn chính |
$550 |
|
Thành viên gia đình đi theo từ 22 tuổi trở lên, hoặc dưới 22 tuổi (vợ/chồng) |
$550 |
|
Thành viên gia đình đi theo dưới 22 tuổi |
$150 |
|
Visa tạm trú |
|
|
Nhập cảnh một mình vào Canada |
$75 |
|
Nhập cảnh hai người vào Canada |
$150 |
|
Lưu ý: Tổng phí sẽ không vượt quá $400/gia đình, miễn là tất cả thành viên gia đình đi theo đều nộp hồ sơ cùng thời gian và địa điểm. |
|
|
Giấy phép lao động |
|
|
Giấy phép lao động |
$150 |
|
Lưu ý: Mức phí này tính cho một người, nhưng tổng phí sẽ không vượt quá $450 trong trường hợp một nhóm từ 3 người trở lên đi biểu diễn nghệ thuật và người đi theo họ nộp hồ sơ cùng thời gian và địa điểm. |
|
|
Giấy phép du học |
|
|
Giấy phép du học |
$125 |
|
Phí hồ sơ xin duy trì thường trú nhân ở Canada (CAD) |
|
|
Vợ/chồng ở Canada |
|
|
Hồ sơ bảo lãnh/ hồ sơ |
$75 |
|
Người đứng đơn chính |
$475 |
|
Thành viên gia đình đi theo từ 22 tuổi trở lên, hoặc dưới 22 tuổi (vợ/chồng) |
$550 |
|
Thành viên gia đình đi theo dưới 22 tuổi |
$150 |
|
Lưu ý: phí đánh giá hồ sơ theo diện được trả cùng với phí bảo lãnh, khi người bảo lãnh nộp hồ sơ xin bảo lãnh. Hoàn lại tiền sẽ được thực hiện chỉ với điều kiện là rút hồ sơ xin bảo lãnh trước khi việc xử lý hồ sơ đã bắt đầu. Phí bảo lãnh $75 thường không được hoàn lại. |
|
|
Các diện khác |
|
|
Người đứng đơn chính |
$550 |
|
Thành viên gia đình đi theo từ 22 tuổi trở lên, hoặc dưới 22 tuổi (vợ/chồng) |
$550 |
|
Thành viên gia đình đi theo dưới 22 tuổi |
$150 |
|
Có giấy phép |
|
|
Người nộp hồ sơ |
$325 |
|
Hồ sơ theo loại Section 25 trong Đạo luật* |
|
|
Người đứng đơn chính |
$550 |
|
Thành viên gia đình đi theo từ 22 tuổi trở lên, hoặc dưới 22 tuổi (vợ/chồng) |
$550 |
|
Thành viên gia đình dưới 22 tuổi |
$150 |
|
*Dựa theo mục này, Bộ trưởng Di Trú có thể cấp thẻ thường trú nhân cho người nước ngoài không được chấp nhận căn cứ trên lý do nhân đạo hoặc chính sách cộng đồng. |
|
|
1. Phí thường trú nhân (RPRF) (CAD) |
|
|
Để xin được thẻ thường trú nhân |
$490 |
|
Phí này do người đứng đơn chính và vợ/chồng đi theo thanh toán (có một số khoản được miễn trừ). Phí phải được thanh toán trước khi visa nhập cư được cấp ở nước ngoài hoặc trước khi người nộp hồ sơ trở thành thường trú nhân ở Canada. |
|
|
Người nộp đơn không cần thanh toán các phí sau: |
|
|
|
|
2. Các dịch vụ khác (CAD) |
|
|
Gia hạn duy trì thẻ tạm trú nhân |
|
|
Phí xử lý hồ sơ |
$75 |
|
Gia hạn thẻ tạm trú |
|
|
Phí xử lý hồ sơ |
$200 |
|
Thẻ thường trú nhân* |
|
|
Phí xử lý hồ sơ |
$50 |
|
Gia hạn hoặc thay đổi thẻ bị đánh cắp, bị hư, mất |
$50 |
|
Giấy chứng nhận và thay thế chứng từ nhập cư |
|
|
Phí xử lý hồ sơ |
$30 |
|
Hồ sơ xin chứng từ đi lại A31(3)* |
|
|
Phí xử lý hồ sơ |
$50 |
|
*Thường trú nhân ở ngoài Canada không có thẻ thường trú nhân hoặc, cho đến ngày 31/12/2003, Hồ sơ nhập cư về chỗ ở có thể nộp xin chứng từ đi lại để có thể quay lại Canada. |
|
|
Thẩm định sau giờ hành chính |
|
|
Nhập cảnh vào Canada, ngoài giờ dịch vụ thông thường (thanh toán tại thời điểm thẩm định) |
$100* |
|
*4 tiếng thẩm định đầu tiên; 30$/ tiếng sau đó. |
|
|
Hình thức thẩm định khác |
|
|
Phí xử lý hồ sơ |
$30 |
|
Dữ liệu phân tích nhập cư |
|
|
Phí xử lý hồ sơ |
$100* |
|
* Từ 10 phút đầu tiên trở xuống truy cấp cơ sở dữ liệu của Bộ Di trú để phản hồi lại yêu cầu; $30/ phút trở xuống sau đó. |
|
|
Quyết định gia hạn |
|
|
Phí xử lý hồ sơ, nếu bị bác do phạm tội nghiêm trọng |
$1,000 |
|
Phí xử lý hồ sơ, nếu bị bác do phạm tội |
$200 |
|
Quyền quay lại Canada |
|
|
Phí xử lý hồ sơ |
$400 |
|
Hoàn phí bị bác hồ sơ |
|
|
Đối với Mỹ, St.Piere và Miquelon |
$750 |
|
Đối với các quốc gia khác |
$1,500 |
|
Phí theo diện đầu tư Mỹ |
|
|
Phí visa EB-5: |
1435 USD/thành viên gia đình |
|
Phí NVC (national visa center): |
380USD/người |
Diện Skill Migration (tay nghề) - AUD
- Phí hồ sơ: 2105 AUD. Phí này đóng tại thời điểm nộp hồ sơ và không được hoàn lại.
- Phí ngoại ngữ: 2925 AUD, nếu các thành viên gia đình đi theo trên 18 tuổi không thể thi IELTS tối thiểu 4.5. Phí này phải đóng cho chính phủ Úc trước khi visa được cấp. Phí này sẽ được dùng để giúp các thành viên gia đình đi theo học ngoại ngữ sau khi được định cư ở Úc.
- Phí thẩm định kỹ năng (tùy theo từng ngành): 300-600 AUD
Phí trên được tính theo đô Úc và cho một hồ sơ, không theo số lượng người trong gia đình.
Ngoài những chi phí trên, khách sẽ còn phải chi trả những loại chi phí khác như: chi phí thi IELTS, khám sức khỏe.
Diện Doanh nhân (Business Skill) - subclass 160 - Independent & Đầu tư Independent - Subclass 162 - AUD
- Phí hồ sơ: $2800
- Trợ cấp ngoại ngữ cho người đi theo trên 18 tuổi không thể đạt 4.5 IELTS: $2925
Diện doanh nhân và đầu tư có bảo lãnh của chính quyền tỉnh lỵ Úc (163-165) - AUD
- Phí hồ sơ: $2800
- Phí ngoại ngữ nếu người đứng đơn không đạt 4.5 IELTS :$ 5865
- Phí trợ cấp ngoại ngữ cho người đi theo trên 18 tuổi không thể đạt 4.5 IELTS: $2925


Giới thiệu




