Thang điểm chương trình Skilled worker Liên Bang.
  • Trình độ học vấn:

Bẳng cấp

Điểm

Chưa tốt nghiệp PTTH và không được đào tạo nghề

0

Tốt nghiệp Phổ thông trung học

5

Có bằng cao đẳng 1 năm, chứng chỉ nghề và ít nhất 12 năm học toàn thời gian hoặc tương đương

12

Có bằng cao đẳng 1 năm, chứng chỉ nghề và ít nhất 13 năm học toàn thời gian hoặc tương đương

15

Có bằng đại học cấp độ cử nhân trên 1 năm và ít nhất 13 năm học toàn thời gian hoặc tương đương

15

Có văn bằng 2 năm ( cao đẳng, nghề) và ít nhất 14 năm học toàn thời gian hoặc tương đương

20

Có 1 bằng Đại Học ở trình độ cử nhân 2 năm hoặc hơn  và ít nhất 14 năm học toàn thời gian hoặc tương đương

20

Có 1 văn bằng 3 năm ( cao đẳng, bằng nghề) hoặc trình độ đại học và ít nhất 15 năm học toàn thời gian hoặc tương đương

22

Có từ 2 văn bằng Đại học trở lên cấp độ cử nhân và ít nhất 15 năm học toàn thời gian hoặc tương đương

22

Có văn bằng trình độ thạc sỹ hoặc tiến sỹ và ít nhất 17 năm học toàn thời gian hoặc tương đương

25


  • Độ tuổi lao động:

 

Tuổi

Điểm

21- 49 tuổi

10

20 hoặc 50 tuổi

8

19 hoặc 51 tuổi

6

18 hoặc 52 tuổi

4

17 hoặc 53tuổi

2

Dưới 17 tuổi hoặc trên 53 tuổi

0


  • Kinh nghiệm làm việc:

 

Số năm kinh nghiệm

Điểm

Từ 4 năm trở lên

21

Ít nhất 3 năm

19

2 năm < kinh nghiệm< 3 năm

17

1 năm < kinh nghiệm< 2 năm

15

Ít hơn 1 năm kinh nghiệm

0

 

  • Khả năng ngoại ngữ:


Đương đơn có thể chứng minh khả năng ngoại ngữ của mình bằng khả năng tiếng Anh hoặc tiếng Pháp hoặc dùng cả 2 ngôn ngữ , thang điểm được tính dựa trên việc xét ngôn ngữ chính và phụ.


Đối với tiếng Anh - chứng chỉ IELTS general Training

 


Cấp độ

Điểm
(áp dụng cho mỗi kỹ năng )

Điểm đối với mỗi kỹ năng

Nghe

Đọc

Viết

Nói

Lưu loát

Áp dụng cho ngôn ngữ chính: 4 điểm

7.5 - 9.0

6.5 - 9.0

6.5 - 9.0

6.5 – 9.0

Áp dụng cho ngôn ngữ phụ: 2 điểm

Trung bình

Ngôn ngữ chính và phụ: 2 điểm

5.5 – 7.0

5.0 – 6.0

5.5 – 6.0

5.5 – 6.0

Cơ bản

Ngôn ngữ chính: 1 điểm
Ngôn ngữ phụ: tối đa 2 điểm

4.5 – 5.0

 3.5 – 4.5

4.0 – 5.0

4.0 – 5.0

Yếu

Ngôn ngữ chính và ngôn ngữ phụ : 0 điểm

Dưới 4.0

Dưới 3.5

Dưới 4.0

Dưới 4.0

 

Đối với tiếng Pháp – TEF

 

Cấp độ

Điểm
( áp dụng cho mỗi kỹ năng )

Điểm đối với mỗi kỹ năng

Nói

Nghe

Lưu loát

Ngôn ngữ chính: 4 điểm/ kỹ năng

Level 5
Level 6
( 349 – 450 điểm)

Level 5
Level 6
( 280 – 360 điểm)

Ngôn ngữ phụ : 2 điểm/ kỹ năng

Trung bình

Ngôn ngữ chính và phụ: 2 điểm/ kỹ năng

Level 4
( 271 – 348 điểm )

Level 4
( 217 – 279 điểm)

Cơ bản

Ngôn ngữ chính: 1 điểm
Ngôn ngữ phụ: tối đa 2 điểm

Level 3
( 181 – 270 điểm )

Level 3
( 145 – 216 điểm)

Yếu

Ngôn ngữ chính và phụ : 0 điểm

Level 0
Level 1
Level 2
(0 – 180 điểm)

Level 0
Level 1
Level 2
( 0 – 144 điểm)

 

  • Sự sắp xếp công việc có sẵn trước khi định cư

 

Nếu

Điểm

Đương đơn đang làm việc tại Canada có giấy phép lao động tạm thời  của HRSDC

Giấy phép lao động của đương đơn còn hiệu lực tại thời điểm làm hồ sơ visa định cư cho đến khi được cấp visa.

Chủ lao động đã bổ nhiệm đương đơn  vào 1 công việc cụ thể khi visa thường trú được cấp

10

Đương đơn đang làm việc ở Canada trong hình thức được miễn xác nhận của HRSDC

 

Giấy phép lao động của đương đơn còn hiệu lực tại thời điểm làm hồ sơ visa định cư cho đến khi được cấp visa.


Chủ lao động đã bổ nhiệm đương đơn  vào 1 công việc cụ thể khi visa thường trú được cấp

10

Đương đơn không dự định làm việc ở Canada trước khi được cấp visa định cư và không có giấy phép làm việc

Đương đơn được tiến cử công việc mà công việc này được chấp nhận bởi HRSDC.


Đương đơn thỏa mãn các yêu cầu nghiệp vụ cho ngành nghề của mình theo các tiêu chuẩn của Canada.


Chủ doanh nghiệp đồng ý cho đương đơn làm việc toàn thời gian nếu đương đơn được chấp thuận định cư theo diện tay nghề

10

 

  • Yếu tố hòa nhập

 

Khả năng thích nghi

Điểm

Trình độ học vấn của vợ/chồng/bạn đời

  • Trung học: 0 điểm.
  •  Có bằng cao đẳng/đại học 1 năm, chứng chỉ nghề và ít nhất 12 năm học toàn thời gian hoặc tương đương: 3 điểm.
  • Có bằng cao đẳng/đại học 2-4 năm, chứng chỉ nghề và ít nhất 14 năm học toàn thời gian hoặc tương đương: 4 điểm.
  •  Có bằng Thạc sỹ hoặc Tiến sỹ và ít nhất 17 năm học toàn thời gian hoặc tương đương: 5 điểm

3 – 5

Đã từng làm việc tại Canada
Đương đơn hoặc vợ/chồng từng làm việc ít nhất 1 năm toàn thời gian theo giấy phép lao động hợp lệ

5

Đã từng học tại Canada
Đương đơn hoặc vợ/chồng đã học tại Canada ít nhất 2 năm toàn thời gian theo chương trình sau trung học. Điều này phải được thực hiện sau 17 tuổi và có visa du học hợp lệ. Đương đơn không nhất thiết phải có bằng tốt nghiệp mới lấy được điểm này

5

Sắp xếp trước việc làm tại Canada
Đương đơn được cộng thêm 5 điểm nếu đã có sắp xếp việc làm trước tại Canada

5

Quan hệ họ hàng
Đương đơn hoặc vợ/chồng có người thân (cha/mẹ, ông/bà, con cái, cháu kể cả cháu kế, anh chị em kể cả con kế, cô dì chú bác) hiện đang là công dân hoặc thường trú nhân Canada và đang sinh sống tại Canada

5