Cách tính điểm ngôn ngữ theo luật mới

Cấp độ

Điểm/kỹ năng

Kết quả thi IELTS/kỹ năng

 

 

Nói

Nghe

Đọc

Viết

Lưu loát

Ngôn ngữ chính: 4
Ngôn ngữ phụ : 2

6.5 - 9.0

7.5 - 9.0

6.5 - 9.0

6.5 - 9.0

trung bình

Áp dụng cho cả hai chính và phụ : 2

5.5 - 6.0

5.5 - 7.0

5.0 - 6.0

5.5 - 6.0

Cơ bản

Áp dụng cho cả hai chính và phụ :1

4.0 - 5.0

4.5 - 5.0

3.5 - 4.5

4.0 - 5.0

Không biết

0

< 4.0

< 4.5

< 3.5

< 4.0

Tiếng Pháp

Cấp độ

Điểm/kỹ năng

Kết quả thi TEF

 

Lưu loát

Ngôn ngữ chính: 4
Ngôn ngữ phụ: 2

Level 5
Level 6
(349-450 điểm)

Level 5
Level 6
(280-360 điểm)

Level 5
Level 6
(233-300 điểm)

Level 5
Level 6
(349-450 điểm)

Trung bình

Áp dụng cho ngôn ngữ chính & ngôn ngữ phụ : 2

Level 4
(271-348 điểm)

Level 4
(217-279 điểm)

Level 4
(181-232 điểm)

Level 4
(271-348 điểm)

Cơ bản

Áp dụng cho ngôn ngữ chính & ngôn ngữ phụ :1 (tối đa 2 điểm cho 4 kỹ năng)

Level 3
(181-270 điểm)

Level 3
(145-216 điểm)

Level 3
(121-180 điểm)

Level 3
(181-270 điểm)