|
Cấp độ |
Điểm/kỹ năng |
Kết quả thi IELTS/kỹ năng |
|||
|
|
|
Nói |
Nghe |
Đọc |
Viết |
|
Lưu loát |
Ngôn ngữ chính: 4 |
6.5 - 9.0 |
7.5 - 9.0 |
6.5 - 9.0 |
6.5 - 9.0 |
|
trung bình |
Áp dụng cho cả hai chính và phụ : 2 |
5.5 - 6.0 |
5.5 - 7.0 |
5.0 - 6.0 |
5.5 - 6.0 |
|
Cơ bản |
Áp dụng cho cả hai chính và phụ :1 |
4.0 - 5.0 |
4.5 - 5.0 |
3.5 - 4.5 |
4.0 - 5.0 |
|
Không biết |
0 |
< 4.0 |
< 4.5 |
< 3.5 |
< 4.0 |
Tiếng Pháp
|
Cấp độ |
Điểm/kỹ năng |
Kết quả thi TEF |
|||
|
Nói |
Nghe |
Đọc |
Viết |
||
|
Lưu loát |
Ngôn ngữ chính: 4 |
Level 5 |
Level 5 |
Level 5 |
Level 5 |
|
Trung bình |
Áp dụng cho ngôn ngữ chính & ngôn ngữ phụ : 2 |
Level 4 |
Level 4 |
Level 4 |
Level 4 |
|
Cơ bản |
Áp dụng cho ngôn ngữ chính & ngôn ngữ phụ :1 (tối đa 2 điểm cho 4 kỹ năng) |
Level 3 |
Level 3 |
Level 3 |
Level 3 |


Giới thiệu




