Trình độ học vấn |
Điểm |
|
• Trình độ Thạc sĩ hoặc Tiến sĩ và có ít nhất 17 năm học toàn thời gian hoặc tương đương |
25 |
|
• Có 2 bằng Đại học hoặc hơn ở cấp độ Cử nhân và có ít nhất 15 năm học toàn thời gian hoặc tương đương; hoặc |
22 |
|
• Có một bằng Đại học 2 năm hoặc hơn ở trình độ Cử nhân và có ít nhất 14 năm học toàn thời gian hoặc tương đương; hoặc |
20 |
|
• Có một văn bằng Đại học 1 năm trình độ cử nhân và có ít nhất 13 năm học toàn thời gian hoặc tương đương; hoặc |
15 |
|
• Tốt nghiệp THPT |
5 |
Yếu tố 2: Ngôn ngữ
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Tiếng Pháp
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Yếu tố 3: Kinh ngiệm làm việc
Kinh nghiệm làm việc chỉ được tính trong 10 năm gần nhất và công việc ở cấp độ O, A, B theo danh mục nghể nghiệp ở Canada.
Kinh nghiệm làm việc |
1 ->1.9 năm |
2 -> 2.9 năm |
3->3.9 năm |
4 năm + |
|
Điểm di trú |
15 |
17 |
19 |
21 |
Yếu tố 4: Độ tuổi
Tuổi |
=<16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21-49 |
50 |
51 |
52 |
53 |
54+ |
|
Điểm |
0 |
2 |
4 |
6 |
8 |
10 |
8 |
6 |
4 |
2 |
0 |
Ưu tiên 21-49 tuổi.
Yếu tố 5: Các yếu tố về công việc làm có sẵn ở Canada
Nếu: |
Và: |
Điểm |
|
Bạn đang làm việc ở Canada dựa vào giấy phép lao động tạm thời ( bao gồm sự xác nhận của chính quyền nơi bạn đang làm việc) |
• Giấy phép lao động của bạn có giá trị trong 12 tháng hoặc hơn sau ngày bạn nộp đơn xin visa thường trú; |
10 |
|
Bạn đang làm việc ở Canada - một công việc MIỄN YÊU CẦU sự xác nhận của Bộ Phát triển nguồn Nhân lực và Xã Hội Canada (HRSDC theo một thỏa thuận quốc tế hoặc một loại phúc lợi đáng kể (ví dụ như người được chuyển nhượng trong nội bộ công ty) |
• Giấy phép lao động của bạn có giá trị trong 12 tháng hoặc hơn sau ngày bạn nộp đơn xin định cư; |
10 |
|
Bạn không có giấy phép lao động và không có dự định làm việc ở Canada trước khi bạn được cấp visa thường trú. (AEO) |
• Bạn được offer một công việc toàn thời gian và công việc này đã được Bộ Phát triển nguồn Nhân lực & Xã hội Canada xác nhận (HRSDC); |
|
Yếu tố thứ 6: Hòa nhập
Tiêu chuẩn hòa nhập cộng đồng |
Điểm |
|
A.Trình độ học vấn của người đi theo (vợ/ chồng) |
3-5 |
|
B.Đã từng học ở Canada : |
5 |
|
C.Đã từng làm việc ở Canada : |
5 |
|
D.Đã được sắp xếp công việc ở Canada : |
5 |
|
E.Quan hệ họ hàng ở Canada : |
5 |
|
Các yếu tố |
Điểm tối đa |
Tổng điểm |
|
|
1 |
Học vấn |
25 |
|
|
2 |
Ngôn ngữ |
24 |
|
|
3 |
Kinh nghiệm làm việc |
21 |
|
|
4 |
Tuổi |
10 |
|
|
5 |
Đã được sắp xếp công việc |
10 |
|
|
6 |
Khả năng hòa nhập |
10 |
|


Giới thiệu




