Thang điểm 67/100

Trình độ học vấn

Điểm

•  Trình độ Thạc sĩ hoặc Tiến sĩ và có ít nhất 17 năm học toàn thời gian hoặc tương đương

25

•  Có 2 bằng Đại học hoặc hơn ở cấp độ Cử nhân và có ít nhất 15 năm học toàn thời gian hoặc tương đương; hoặc
•  Có 1 văn bằng 3 năm (cao đẳng, bằng nghề) và 1 bằng đại học và có ít nhất 15 năm học toàn thời gian hoặc tương đương.

22

•  Có một bằng Đại học 2 năm hoặc hơn ở trình độ Cử nhân và có ít nhất 14 năm học toàn thời gian hoặc tương đương; hoặc
•  Có một văn bằng 2 năm (cao đẳng, nghề) và có ít nhất 14 năm học toàn thời gian hoặc tương đương .

20

•  Có một văn bằng Đại học 1 năm trình độ cử nhân và có ít nhất 13 năm học toàn thời gian hoặc tương đương; hoặc
•  Có một văn bằng 1 năm,  hoặc bằng nghề và có ít nhất 13 năm học toàn thời gian hoặc tương đương

15

•  Tốt nghiệp THPT

5

Yếu tố 2: Ngôn ngữ

 

Cấp độ

Điểm/kỹ năng

Kết quả thi IELTS/kỹ năng

 

 

Nói

Nghe

Đọc

Viết

Lưu loát

Ngôn ngữ chính: 4
Ngôn ngữ phụ : 2

6.5 - 9.0

7.5 - 9.0

6.5 - 9.0

6.5 - 9.0

trung bình

Áp dụng cho cả hai chính và phụ : 2

5.5 - 6.0

5.5 - 7.0

5.0 - 6.0

5.5 - 6.0

Cơ bản

Áp dụng cho cả hai chính và phụ :1

4.0 - 5.0

4.5 - 5.0

3.5 - 4.5

4.0 - 5.0

Không biết

0

< 4.0

< 4.5

< 3.5

< 4.0

Tiếng Pháp

Cấp độ

Điểm/kỹ năng

Kết quả thi TEF

 

Nói

Nghe

Đọc

Viết

Lưu loát

Ngôn ngữ chính: 4
Ngôn ngữ phụ: 2

Level 5
Level 6
(349-450 điểm)

Level 5
Level 6
(280-360 điểm)

Level 5
Level 6
(233-300 điểm)

Level 5
Level 6
(349-450 điểm)

Trung bình

Áp dụng cho ngôn ngữ chính & ngôn ngữ phụ : 2

Level 4
(271-348 điểm)

Level 4
(217-279 điểm)

Level 4
(181-232 điểm)

Level 4
(271-348 điểm)

Cơ bản

Áp dụng cho ngôn ngữ chính & ngôn ngữ phụ :1 (tối đa 2 điểm cho 4 kỹ năng)

Level 3
(181-270 điểm)

Level 3
(145-216 điểm)

Level 3
(121-180 điểm)

Level 3
(181-270 điểm)

 

 

Yếu tố 3: Kinh ngiệm làm việc

Kinh nghiệm làm việc chỉ được tính trong 10 năm gần nhất và công việc ở cấp độ O, A, B theo danh mục nghể nghiệp ở Canada.


Kinh nghiệm làm việc

1 ->1.9 năm

2 -> 2.9 năm

3->3.9 năm

4 năm +

Điểm di trú

15

17

19

21

Yếu tố 4: Độ tuổi


Tuổi

=<16

17

18

19

20

21-49

50

51

52

53

54+

Điểm

0

2

4

6

8

10

8

6

4

2

0

Ưu tiên 21-49 tuổi.

Yếu tố 5: Các yếu tố về công việc làm có sẵn ở Canada


Nếu:

Và:

Điểm

Bạn đang làm việc ở Canada dựa vào giấy phép lao động tạm thời ( bao gồm sự xác nhận của chính quyền nơi bạn đang làm việc)

•  Giấy phép lao động của bạn có giá trị trong 12 tháng hoặc hơn sau ngày bạn nộp đơn xin visa thường trú;
•  Chủ của bạn sẽ bổ nhiệm bạn một công việc cố định, toàn thời gian nếu hồ sơ xin định cư của bạn thành công.

10

Bạn đang làm việc ở Canada - một công việc MIỄN YÊU CẦU sự xác nhận của Bộ Phát triển nguồn Nhân lực và Xã Hội Canada (HRSDC theo một thỏa thuận quốc tế hoặc một loại phúc lợi đáng kể (ví dụ như người được chuyển nhượng trong nội bộ công ty)

•  Giấy phép lao động của bạn có giá trị trong 12 tháng hoặc hơn sau ngày bạn nộp đơn xin định cư;
•  Chủ của bạn sẽ cho bạn một công việc cố định nếu hồ sơ xin định cư của bạn thành công

10

Bạn không có giấy phép lao động và không có dự định làm việc ở Canada trước khi bạn được cấp visa thường trú. (AEO)

•  Bạn được offer một công việc toàn thời gian và công việc này đã được Bộ Phát triển nguồn Nhân lực & Xã hội Canada xác nhận (HRSDC);
•  Chủ của bạn sẽ bổ nhiệm bạn một công việc cố định nếu hồ sơ của bạn thành công.
•  Bạn đáp ứng các yêu cầu về hành nghề đặc biệt của Canada.
Ghi chú:
•  Bạn không thể trực tiếp xin sự xác nhận của HRSDC . Chủ của bạn phải làm điều này.
•  HRSDC sẽ xác nhận công việc bạn được offer theo những nghề nghiệp được liệt kê trong Skill Type 0 hoặc Skill Level A hoặc B

 
 
 
 
 
 
 
 
 
10
 
 
 

 Yếu tố thứ 6: Hòa nhập


Tiêu chuẩn hòa nhập cộng đồng

Điểm

A.Trình độ học vấn của người đi theo (vợ/ chồng)
•  Tốt nghiệp THPT hoặc thấp hơn: 0 điểm
•  Có một văn bằng một năm,  bằng nghề, hoặc bằng Đại học và có ít nhất 12 năm học toàn thời gian hoặc tương đương: 3 điểm
•  Có một văn bằng,  bằng nghề, hoặc bằng Đại học 2 năm hoặc hơn và có ít nhất 14 năm học toàn thời gian hoặc tương đương: 4 điểm
•  Có một bằng Thạc sĩ hoặc Tiến sĩ và có ít nhất 17 năm học toàn thời gian hoặc tương đương: 5 điểm
 

3-5

B.Đã từng học ở Canada :
•  Bạn hoặc người đi theo (vợ/ chồng) theo học một trường nào đó ở Canada sau khi đã tốt nghiệp PTTH với ít nhất 2 năm học toàn thời gian. Điều này phải được thực hiện sau 17 tuổi và có giấy phép học tập (study visa).

5

C.Đã từng làm việc ở Canada :
•  Bạn hoặc người đi theo (vợ/ chồng ) đã hoàn thành tối thiểu 1 năm làm việc ở Canada và có giấy phép lao động

5

D.Đã được sắp xếp công việc ở Canada :
•  Bạn nhận được 5 điểm theo yếu tố 5: đã được sắp xếp công việc ở Canada .

5

E.Quan hệ họ hàng ở Canada :
•  Bạn hoặc người đi theo (vợ/ chồng ) có họ hàng ở Canada , những người này là công dân Canada hoặc là thường trú nhân. (vợ, chồng, anh chị em, bố mẹ, ông bà, con cái, cháu ruột, chú/ dì/cậu hoặc cháu trai hoặc cháu gái).

5

 


Các yếu tố

Điểm tối đa

Tổng điểm

1

Học vấn

25

 

2

Ngôn ngữ

24

 

3

Kinh nghiệm làm việc

21

 

4

Tuổi

10

 

5

Đã được sắp xếp công việc

10

 

6

Khả năng hòa nhập

10