Phí thụ lý hồ sơ doanh nhân/đầu tư
Tất cả các loại phí đều được tính bằng đô la Úc (AUD). Nếu bạn nộp hồ sơ ở ngoài nước Úc, việc thanh toán phải được thực hiện bằng loại tiền tệ được Cao ủy Úc, Đại sứ quán hoặc Lãnh sự quán -những nơi thụ lý hồ sơ chấp nhận.
Lưu ý: Phí xin visa được xem xét lại vào ngày 01/07 mỗi năm- có thể tăng lên, tuy nhiên phí này có thể được điều chỉnh bất cứ lúc nào.
Thanh toán phí visa lần 1 phải được đóng tại thời điểm nộp đơn.
Các loại visa tạm Business Skills
- Các khoản phí này áp dụng cho các loại visa sau đây:
- Business Owner visa (160)
- Senior Executives visa (161)
- Investor visa (162)
|
Visa |
Mức phí |
|
Thanh toán lần 1 |
$3,930 |
|
Thanh toán lần 2 Dành cho người phụ thuộc đi theo từ 18 tuổi trở lên không đạt khả năng tiếng Anh. |
$4,110 |
Các loại visa tạm Business Skills được bang bảo lãnh
Các khoản phí này áp dụng cho các loại visa sau đây:
- State/Terriotory Sponsored Business owner visa (163)
- State/Territory Sponsored Senior Executive visa (164)
- State/Territory Sponsored Investor visa (165)
|
Đối tượng đóng phí |
Mức phí |
|
Thanh toán lần 1 |
$3,930 |
|
Thanh toán lần 2
Dành cho người đứng đơn chính không đạt khả năng tiếng Anh. |
$8,240 |
|
Thanh toán lần 2 Dành cho người phụ thuộc đi theo từ 18 tuổi trở lên không đạt khả năng tiếng Anh. |
$4,110 |
Các khoản phí này áp dụng cho các loại visa sau đây:
- Business Talent (Migrant) visa (132)
- Established Business in Australia visa (845)
- Regional Established Business in Australia visa (846)
|
Đối tượng đóng phí |
Mức phí |
|
Thanh toán lần 1 |
$5,745 |
|
Thanh toán lần 2 Dành cho người đứng đơn chính không đạt khả năng tiếng Anh. |
$8,240 |
|
Thanh toán lần 2 Dành cho người phụ thuộc đi theo từ 18 tuổi trở lên không đạt khả năng tiếng Anh. |
$4,110 |
Các khoản phí này áp dụng cho các loại visa sau đây:
- Business Owner (residence) visa (890)
- State/Territory Sponsored Business Owner (residence) visa (892)
- Investor (residence) visa (891)
- State/Territory Sponsored Investor (residence) visa (893)
|
Đối tượng đóng phí |
Mức phí |
|
Thanh toán lần 1 |
$1,650 |
|
Thanh toán lần 1 Trong trường hợp visa cho người nộp hồ sơ đã có Skilled - Independent Regional (Provisional) visa (495). |
$270 |
|
Thanh toán lần 2 Dành cho người phụ thuộc đi theo từ 18 tuổi trở lên không đạt khả năng tiếng Anh. Ngoại lệ: Không áp dụng phí này nếu bạn có Skilled – Independent Regional visa (495) hoặc bất kỳ các loại Business Skills (provisional) visas (160, 161, 162, 163, 164, 165) |
$4,110 |
Investor Retirement visa (subclass 405)
|
Loại phí |
Mức phí |
|
Thanh toán lần 1 |
$270 |
|
Thanh toán lần 2/người nộp hồ sơ |
$10, 925 |
Hồ sơ nộp tại nước Úc Independent Executive Further Onshore (457 IEFAO)
|
Loại phí |
Mức phí |
|
Thanh toán lần 1 |
$305 |
|
Thanh toán lần 2 |
N/A |


Giới thiệu




