Chi phí chính phủ cho các chương trình định cư Úc - Cập nhật tháng 07/2011

Phí thụ lý hồ sơ doanh nhân/đầu tư


Tất cả các loại phí đều được tính bằng đô la Úc (AUD). Nếu bạn nộp hồ sơ ở ngoài nước Úc, việc thanh toán phải được thực hiện bằng loại tiền tệ được Cao ủy Úc, Đại sứ quán hoặc Lãnh sự quán -những nơi thụ lý hồ sơ chấp nhận.


Lưu ý: Phí xin visa được xem xét lại vào ngày 01/07 mỗi năm- có thể tăng lên, tuy nhiên phí này có thể được điều chỉnh bất cứ lúc nào.


Thanh toán phí visa lần 1 phải được đóng tại  thời điểm nộp đơn.

Các loại visa tạm Business Skills

  • Các khoản phí này áp dụng cho các loại visa sau đây:
  • Business Owner visa  (160)
  • Senior Executives visa (161)
  • Investor visa (162)


Visa

Mức phí

Thanh toán lần 1

$3,930

Thanh toán lần 2

Dành cho người phụ thuộc đi theo từ 18  tuổi trở lên không đạt khả năng tiếng Anh.

$4,110


Các loại visa tạm Business Skills được bang bảo lãnh


Các khoản phí này áp dụng cho các loại visa sau đây:


  • State/Terriotory Sponsored Business owner visa (163)
  • State/Territory Sponsored Senior Executive visa (164)
  • State/Territory Sponsored Investor visa (165)

Đối tượng đóng phí

Mức phí

Thanh toán lần 1

$3,930

Thanh toán lần 2

 

Dành cho người đứng đơn chính không đạt khả năng tiếng Anh.

$8,240

Thanh toán lần 2

Dành cho người phụ thuộc đi theo từ 18 tuổi trở lên không đạt khả năng tiếng Anh.

$4,110


Các khoản phí này áp dụng cho các loại visa sau đây:

  • Business Talent (Migrant) visa (132)
  • Established Business in Australia visa (845)
  • Regional Established Business in Australia visa (846)

Đối tượng đóng phí

Mức phí

Thanh toán lần 1

$5,745

Thanh toán lần 2

Dành cho người đứng đơn chính không đạt khả năng tiếng Anh.

$8,240

Thanh toán lần 2

Dành cho người phụ thuộc đi theo từ 18 tuổi trở lên không đạt khả năng tiếng Anh.

$4,110


Các khoản phí này áp dụng cho các loại visa sau đây:

  • Business Owner (residence) visa (890)
  • State/Territory Sponsored Business Owner (residence) visa (892)
  • Investor (residence) visa (891)
  • State/Territory Sponsored Investor (residence) visa (893)

Đối tượng đóng phí

Mức phí

Thanh toán lần 1

$1,650

Thanh toán lần 1

Trong trường hợp visa cho người nộp hồ sơ đã có Skilled - Independent Regional (Provisional) visa (495).

$270

Thanh toán lần 2

Dành cho người phụ thuộc đi theo từ 18 tuổi trở lên không đạt khả năng tiếng Anh.

Ngoại lệ: Không áp dụng phí này nếu bạn có Skilled – Independent Regional visa (495) hoặc bất kỳ các loại Business Skills (provisional) visas (160, 161, 162, 163, 164, 165)

$4,110


Investor Retirement visa (subclass 405)

 

Loại phí

Mức phí

Thanh toán lần 1

$270

Thanh toán lần 2/người nộp hồ sơ

$10, 925


Hồ sơ nộp tại nước Úc Independent Executive Further Onshore (457 IEFAO)

 

Loại phí

Mức phí

Thanh toán lần 1

$305

Thanh toán lần 2

N/A